TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pregiudizio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pre.d͡ʒuˈdit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pregiudizio · số nhiều: i pregiudizi

pregiudizio nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị, thiên kiến.

Nghĩa của pregiudizio

Danh từ · giống đực

  1. Ác kiến, quan niệm cố hữu.
  2. Thiên vị, thiên kiến.

Họ từ của pregiudizio

Câu ví dụ với pregiudizio

  • Come mi ha detto Tom, l'esperanto ha due nemici, l'ignoranza e il pregiudizio. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4928009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prejudice, bias; prejudice, detriment

Câu hỏi thường gặp

pregiudizio nghĩa là gì?

pregiudizio (danh từ) nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị, thiên kiến.

pregiudizio là giống đực hay giống cái?

pregiudizio là danh từ giống đực: il pregiudizio, số nhiều i pregiudizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.