pregiudizio
đi với mạo từ: il pregiudizio · số nhiều: i pregiudizi
pregiudizio nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa của pregiudizio
Danh từ · giống đực
- Ác kiến, quan niệm cố hữu.
- Thiên vị, thiên kiến.
Họ từ của pregiudizio
Câu ví dụ với pregiudizio
- Come mi ha detto Tom, l'esperanto ha due nemici, l'ignoranza e il pregiudizio. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4928009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prejudice, bias; prejudice, detriment
Câu hỏi thường gặp
pregiudizio nghĩa là gì?
pregiudizio (danh từ) nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị, thiên kiến.
pregiudizio là giống đực hay giống cái?
pregiudizio là danh từ giống đực: il pregiudizio, số nhiều i pregiudizi.