TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prece

danh từ giống cái
/ˈprɛ.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prece · số nhiều: le preci

prece nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.

Nghĩa của prece

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prece

Đồng nghĩa

Họ từ của prece

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prayer; request; entreaty

Câu hỏi thường gặp

prece nghĩa là gì?

prece (danh từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.

prece là giống đực hay giống cái?

prece là danh từ giống cái: la prece, số nhiều le preci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.