prato
đi với mạo từ: il prato · số nhiều: i prati
prato nghĩa là bãi cỏ, đồng cỏ.
Nghĩa của prato
Danh từ · giống đực
- Bãi cỏ.
- Đồng cỏ.
Họ từ của prato
Câu ví dụ với prato
- Si tolga dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018393
- Togliti dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018392
- Toglietevi dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grass, lawn (ground covered with grass kept closely mown); meadow
Câu hỏi thường gặp
prato nghĩa là gì?
prato (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, đồng cỏ.
prato là giống đực hay giống cái?
prato là danh từ giống đực: il prato, số nhiều i prati.