TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prato · số nhiều: i prati

prato nghĩa là bãi cỏ, đồng cỏ.

Nghĩa của prato

Danh từ · giống đực

  1. Bãi cỏ.
  2. Đồng cỏ.

Họ từ của prato

Câu ví dụ với prato

  • Si tolga dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018393
  • Togliti dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018392
  • Toglietevi dal prato! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grass, lawn (ground covered with grass kept closely mown); meadow

Câu hỏi thường gặp

prato nghĩa là gì?

prato (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, đồng cỏ.

prato là giống đực hay giống cái?

prato là danh từ giống đực: il prato, số nhiều i prati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.