TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pratico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpra.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

pratico nghĩa là giỏi, khéo léo, khéo.

Nghĩa của pratico

Tính từ

  1. Giỏi, khéo léo, khéo.

Dạng từ của pratico

Giống cái số ítpratica
Giống đực số nhiềupratici
Giống cái số nhiềupratiche

Họ từ của pratico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ practical; experienced, skilled
  • Danh từ practical person

Câu hỏi thường gặp

pratico nghĩa là gì?

pratico (tính từ) nghĩa là giỏi, khéo léo, khéo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.