TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prezzemolo

danh từ giống đực
/pretˈt͡se.mo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prezzemolo · số nhiều: i prezzemoli

prezzemolo nghĩa là mùi tây.

Nghĩa của prezzemolo

Danh từ · giống đực

  1. Mùi tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parsley (plant and herb)

Câu hỏi thường gặp

prezzemolo nghĩa là gì?

prezzemolo (danh từ) nghĩa là mùi tây.

prezzemolo là giống đực hay giống cái?

prezzemolo là danh từ giống đực: il prezzemolo, số nhiều i prezzemoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.