prezzemolo
danh từ giống đực
/pretˈt͡se.mo.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il prezzemolo · số nhiều: i prezzemoli
prezzemolo nghĩa là mùi tây.
Nghĩa của prezzemolo
Danh từ · giống đực
- Mùi tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parsley (plant and herb)
Câu hỏi thường gặp
prezzemolo nghĩa là gì?
prezzemolo (danh từ) nghĩa là mùi tây.
prezzemolo là giống đực hay giống cái?
prezzemolo là danh từ giống đực: il prezzemolo, số nhiều i prezzemoli.