prezzo
đi với mạo từ: il prezzo · số nhiều: i prezzi
prezzo nghĩa là giá, giá cả, tiền xe, tiền đò.
Nghĩa của prezzo
Danh từ · giống đực
- Giá, giá cả.
- Tiền xe, tiền đò, tiền phà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prezzo
Đồng nghĩa
Họ từ của prezzo
Câu ví dụ với prezzo
- Il prezzo di tutto è aumentato vertiginosamente. Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926368
- Il prezzo dell'oro cambia da giorno a giorno. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613660
- Il prezzo di ogni cosa è aumentato vertiginosamente. Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926367
- Quello è un buon prezzo. Giá tốt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3534388
- Il prezzo indicato in questa inserzione include la sola montatura. Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218269
- È un buon prezzo. Giá tốt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3534378
- Si prega di notare che abbiamo citato il prezzo più basso possibile. Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3377316
- Il denaro può comprare molte cose, ma l'amore sincero e la fiducia non hanno prezzo. Tiền có thể mua nhiều thứ, nhưng tình yêu và sự tin tưởng chân thật là vô giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13516046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ price; cost; value, worth; fare, fee, rate; terms, charges (plural)
Câu hỏi thường gặp
prezzo nghĩa là gì?
prezzo (danh từ) nghĩa là giá, giá cả, tiền xe, tiền đò.
prezzo là giống đực hay giống cái?
prezzo là danh từ giống đực: il prezzo, số nhiều i prezzi.