valore
đi với mạo từ: il valore · số nhiều: i valori
valore nghĩa là giá trị.
Nghĩa của valore
Danh từ · giống đực
- Giá trị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valore
Đồng nghĩa
Họ từ của valore
Câu ví dụ với valore
- Il denaro rappresenta il valore delle cose possedute. Tiền là tượng trưng cho giá trị của cải.Tatoeba #1154110
- La vita degli animali non ha meno valore della nostra vita. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ as much as, as many as
- Danh từ value; sense, meaning
Câu hỏi thường gặp
valore nghĩa là gì?
valore (danh từ) nghĩa là giá trị.
valore là giống đực hay giống cái?
valore là danh từ giống đực: il valore, số nhiều i valori.