TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vaˈlo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il valore · số nhiều: i valori

valore nghĩa là giá trị.

Nghĩa của valore

Danh từ · giống đực

  1. Giá trị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valore

Đồng nghĩa

Họ từ của valore

Câu ví dụ với valore

  • Il denaro rappresenta il valore delle cose possedute. Tiền là tượng trưng cho giá trị của cải.Tatoeba #1154110
  • La vita degli animali non ha meno valore della nostra vita. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ as much as, as many as
  • Danh từ value; sense, meaning

Câu hỏi thường gặp

valore nghĩa là gì?

valore (danh từ) nghĩa là giá trị.

valore là giống đực hay giống cái?

valore là danh từ giống đực: il valore, số nhiều i valori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.