TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vaˈle.re/ giọng máy của trình duyệt

valere nghĩa là có giá trị, đáng giá, có hiệu lực.

Nghĩa của valere

Động từ

  1. Có giá trị, đáng giá. (biên soạn)
  2. Có hiệu lực. (biên soạn)
  3. (valere la pena) đáng công. (biên soạn)

Chia động từ valere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: valsoDanh động từ: valendo

Hiện tại presente

  • io valgo
  • tu vali
  • lui/lei vale
  • noi valiamo
  • voi valete
  • loro valgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono valso/a
  • tu sei valso/a
  • lui/lei è valso/a
  • noi siamo valsi/e
  • voi siete valsi/e
  • loro sono valsi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io valevo
  • tu valevi
  • lui/lei valeva
  • noi valevamo
  • voi valevate
  • loro valevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io valsi
  • tu valesti
  • lui/lei valse
  • noi valemmo
  • voi valeste
  • loro valsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io varrò
  • tu varrai
  • lui/lei varrà
  • noi varremo
  • voi varrete
  • loro varranno

Điều kiện condizionale presente

  • io varrei
  • tu varresti
  • lui/lei varrebbe
  • noi varremmo
  • voi varreste
  • loro varrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io valga
  • che tu valga
  • che lui/lei valga
  • che noi valiamo
  • che voi valiate
  • che loro valgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io valessi
  • che tu valessi
  • che lui/lei valesse
  • che noi valessimo
  • che voi valeste
  • che loro valessero

Mệnh lệnh imperativo

  • vali! (tu)
  • valga! (lei)
  • valiamo! (noi)
  • valete! (voi)
  • valgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của valere

Câu ví dụ với valere

  • Roma vale la pena di essere visitata. Thành phố Rome đáng để viếng thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10072976
  • Non valeva l'attesa. Nó không đáng để chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6066046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be worth; to be valid; to apply; to count; to translate to/as; to mean; to be enough; to suffice; to obtain or earn (a positive result); to merit

Câu hỏi thường gặp

valere nghĩa là gì?

valere (động từ) nghĩa là có giá trị, đáng giá, có hiệu lực.

Chia động từ valere ở thì hiện tại thế nào?

io valgo, tu vali, lui/lei vale, noi valiamo, voi valete, loro valgono. Phân từ quá khứ: valso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.