TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valico

danh từ giống đực
/ˈva.li.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il valico · số nhiều: i valichi

valico nghĩa là đèo.

Nghĩa của valico

Danh từ · giống đực

  1. Đèo.

Họ từ của valico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pass (through mountains etc.); mountain pass; point in which a border can be crossed (by car etc.); a kind of spinning machine; a section of some spinning machines, on which spindles are set

Câu hỏi thường gặp

valico nghĩa là gì?

valico (danh từ) nghĩa là đèo.

valico là giống đực hay giống cái?

valico là danh từ giống đực: il valico, số nhiều i valichi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.