valico
danh từ giống đực
/ˈva.li.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il valico · số nhiều: i valichi
valico nghĩa là đèo.
Nghĩa của valico
Danh từ · giống đực
- Đèo.
Họ từ của valico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pass (through mountains etc.); mountain pass; point in which a border can be crossed (by car etc.); a kind of spinning machine; a section of some spinning machines, on which spindles are set
Câu hỏi thường gặp
valico nghĩa là gì?
valico (danh từ) nghĩa là đèo.
valico là giống đực hay giống cái?
valico là danh từ giống đực: il valico, số nhiều i valichi.