TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valigia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vaˈli.d͡ʒa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la valigia · số nhiều: le valigie

valigia nghĩa là va li, rương hành lý, rương, hòm.

Nghĩa của valigia

Danh từ · giống cái

  1. Va li, rương hành lý.
  2. Rương, hòm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valigia

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với valigia

  • Tom ha portato la valigia di Mary per lei. Tom xách va li hộ Mary.Tatoeba #2823950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suitcase

Câu hỏi thường gặp

valigia nghĩa là gì?

valigia (danh từ) nghĩa là va li, rương hành lý, rương, hòm.

valigia là giống đực hay giống cái?

valigia là danh từ giống cái: la valigia, số nhiều le valigie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.