valigia
đi với mạo từ: la valigia · số nhiều: le valigie
valigia nghĩa là va li, rương hành lý, rương, hòm.
Nghĩa của valigia
Danh từ · giống cái
- Va li, rương hành lý.
- Rương, hòm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valigia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với valigia
- Tom ha portato la valigia di Mary per lei. Tom xách va li hộ Mary.Tatoeba #2823950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suitcase
Câu hỏi thường gặp
valigia nghĩa là gì?
valigia (danh từ) nghĩa là va li, rương hành lý, rương, hòm.
valigia là giống đực hay giống cái?
valigia là danh từ giống cái: la valigia, số nhiều le valigie.