TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

valle

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈval.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la valle · số nhiều: le valli

valle nghĩa là thung lũng.

Nghĩa của valle

Danh từ · giống cái

  1. Thung lũng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valley

Câu hỏi thường gặp

valle nghĩa là gì?

valle (danh từ) nghĩa là thung lũng.

valle là giống đực hay giống cái?

valle là danh từ giống cái: la valle, số nhiều le valli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.