TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vallo

danh từ giống đực
/ˈval.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vallo · số nhiều: i valli

vallo nghĩa là tường.

Cũng là một dạng biến đổi của andare — Đi (vado a scuola — tôi đi học).
Cũng là một dạng biến đổi của valle — Thung lũng.

Nghĩa của vallo

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Tường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vallo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the wooden fence built at the top of a rampart; rampart, bulwark; fortification; bastion, defense; sieve

Câu hỏi thường gặp

vallo nghĩa là gì?

vallo (danh từ) nghĩa là tường.

vallo là giống đực hay giống cái?

vallo là danh từ giống đực: il vallo, số nhiều i valli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.