setaccio
danh từ giống đực
/seˈtat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il setaccio · số nhiều: i setacci
setaccio nghĩa là rây, rây bột.
Nghĩa của setaccio
Danh từ · giống đực
- Rây, rây bột.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setaccio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sieve; riddle
Câu hỏi thường gặp
setaccio nghĩa là gì?
setaccio (danh từ) nghĩa là rây, rây bột.
setaccio là giống đực hay giống cái?
setaccio là danh từ giống đực: il setaccio, số nhiều i setacci.