TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

setaccio

danh từ giống đực
/seˈtat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il setaccio · số nhiều: i setacci

setaccio nghĩa là rây, rây bột.

Nghĩa của setaccio

Danh từ · giống đực

  1. Rây, rây bột.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setaccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sieve; riddle

Câu hỏi thường gặp

setaccio nghĩa là gì?

setaccio (danh từ) nghĩa là rây, rây bột.

setaccio là giống đực hay giống cái?

setaccio là danh từ giống đực: il setaccio, số nhiều i setacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.