TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈse.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la seta · số nhiều: le sete

seta nghĩa là tơ, chỉ tơ, vải lụa, lụa.

Nghĩa của seta

Danh từ · giống cái

  1. Tơ, chỉ tơ.
  2. Vải lụa, lụa, tơ lụa, xoa.

Câu ví dụ với seta

  • Ho sete. Tôi khát nước.Tatoeba #475694
  • Dove posso comprare della seta? Tôi có thể mua tơ lụa ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510899
  • In questo momento non ho sete. Giờ mình không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5069770
  • Io non ho sete. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871603
  • Io ho sete. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764209
  • Non ho sete. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871602
  • Hai sete? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251745
  • Ha sete? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ silk; bristle

Câu hỏi thường gặp

seta nghĩa là gì?

seta (danh từ) nghĩa là tơ, chỉ tơ, vải lụa, lụa.

seta là giống đực hay giống cái?

seta là danh từ giống cái: la seta, số nhiều le sete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.