TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sete

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈse.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sete · số nhiều: le seti

sete nghĩa là khát.

Cũng là một dạng biến đổi của seta — Tơ, chỉ tơ.

Nghĩa của sete

Danh từ · giống cái

  1. Khát.

Câu ví dụ với sete

  • Ho sete. Tôi khát nước.Tatoeba #475694
  • In questo momento non ho sete. Giờ mình không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5069770
  • Io non ho sete. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871603
  • Io ho sete. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764209
  • Non ho sete. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871602
  • Hai sete? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251745
  • Ha sete? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251747
  • Avete sete? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thirst

Câu hỏi thường gặp

sete nghĩa là gì?

sete (danh từ) nghĩa là khát.

sete là giống đực hay giống cái?

sete là danh từ giống cái: la sete, số nhiều le seti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.