setta
đi với mạo từ: la setta · số nhiều: le sette
setta nghĩa là giáo phái.
Nghĩa của setta
Danh từ · giống cái
- Giáo phái.
Câu ví dụ với setta
- Una settimana è composta da sette giorni. Có bảy ngày trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375420
- Ci sono sette giorni in una settimana. Có bảy ngày trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378138
- In una settimana ci sono sette giorni. Một tuần có bảy ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #729516
- Sono le sette e quarantacinque. Bây giờ là 7 giờ 45. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2565907
- Faccio colazione alle sette. Tôi ăn sáng lúc bảy giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378136
- Uno, due, tre, quattro, cinque, sei, sette, otto, nove, dieci. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382173
- Ti chiamerò alle sette. Bảy giờ tôi sẽ đi đón bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842756
- Sono già le sette. Đã bảy giờ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sect
Câu hỏi thường gặp
setta nghĩa là gì?
setta (danh từ) nghĩa là giáo phái.
setta là giống đực hay giống cái?
setta là danh từ giống cái: la setta, số nhiều le sette.