sesto
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛs.to/ giọng máy của trình duyệt
sesto nghĩa là thứ sáu.
Nghĩa của sesto
Tính từ
- Thứ sáu.
Dạng từ của sesto
| Giống cái số ít | sesta |
| Giống đực số nhiều | sesti |
| Giống cái số nhiều | seste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sixth
- Danh từ sixth; pair of compasses; layout, due place, order; curve (of an arch); sexto
Câu hỏi thường gặp
sesto nghĩa là gì?
sesto (tính từ) nghĩa là thứ sáu.