sessuale
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ses.suˈa.le/ giọng máy của trình duyệt
sessuale nghĩa là tình dục, giới tính.
Nghĩa của sessuale
Tính từ
- (thuộc) tình dục, giới tính. (biên soạn)
Dạng từ của sessuale
| Số nhiều | sessuali |
Cụm từ, thành ngữ với sessuale
- molestia sessuale — Quấy rối tình dục.
- orientamento sessuale — Thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.
Câu ví dụ với sessuale
- I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789
- Esistono molte perversioni sessuali. Có nhiều loại lệch lạc tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919831
- La sifilide è un'infezione che può essere trasmessa attraverso dei rapporti sessuali. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499962
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sex; sexual
Câu hỏi thường gặp
sessuale nghĩa là gì?
sessuale (tính từ) nghĩa là tình dục, giới tính.