orientamento sessuale
đi với mạo từ: l'orientamento sessuale · số nhiều: gli orientamenti sessuali
orientamento sessuale nghĩa là thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.
Nghĩa của orientamento sessuale
Danh từ · giống đực
- Thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sexual orientation
Câu hỏi thường gặp
orientamento sessuale nghĩa là gì?
orientamento sessuale (danh từ) nghĩa là thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.
orientamento sessuale là giống đực hay giống cái?
orientamento sessuale là danh từ giống đực: l'orientamento sessuale, số nhiều gli orientamenti sessuali.