TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sesso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sesso · số nhiều: i sessi

sesso nghĩa là giới tính, sự giao cấu.

Nghĩa của sesso

Danh từ · giống đực

  1. Giới tính.
  2. Sự giao cấu.

Họ từ của sesso

Câu ví dụ với sesso

  • Non cambierà mai, pensa sempre al sesso. Anh ấy không bao giờ thay đổi, anh luôn nghĩ về tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917931
  • È ossessionato dal sesso. Anh ấy bị ám ảnh với tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917918
  • Non riesce a concentrarsi sullo studio, ha sempre il sesso in testa. Anh ấy không thể tập trung học, trong đầu anh chỉ toàn là tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917929
  • Un intellettuale è una persona che ha scoperto qualcosa più interessante del sesso. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sex (quality of being male or female); sex (sexual intercourse)

Câu hỏi thường gặp

sesso nghĩa là gì?

sesso (danh từ) nghĩa là giới tính, sự giao cấu.

sesso là giống đực hay giống cái?

sesso là danh từ giống đực: il sesso, số nhiều i sessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.