TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

femminile

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fem.miˈni.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il femminile · số nhiều: i femminili

femminile nghĩa là giống cái, gái, nữ.

Nghĩa của femminile

Danh từ · giống đực

  1. Giống cái.

Tính từ

  1. Gái, nữ, mái, cái.
  2. Giống cái.
  3. Nữ giới.
  4. Nữ tính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với femminile

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ female; feminine; feminine; womanish, womanly
  • Danh từ feminine gender

Câu hỏi thường gặp

femminile nghĩa là gì?

femminile (danh từ, tính từ) nghĩa là giống cái, gái, nữ.

femminile là giống đực hay giống cái?

femminile là danh từ giống đực: il femminile, số nhiều i femminili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.