femminile
/fem.miˈni.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il femminile · số nhiều: i femminili
femminile nghĩa là giống cái, gái, nữ.
Nghĩa của femminile
Danh từ · giống đực
- Giống cái.
Tính từ
- Gái, nữ, mái, cái.
- Giống cái.
- Nữ giới.
- Nữ tính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với femminile
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ female; feminine; feminine; womanish, womanly
- Danh từ feminine gender
Câu hỏi thường gặp
femminile nghĩa là gì?
femminile (danh từ, tính từ) nghĩa là giống cái, gái, nữ.
femminile là giống đực hay giống cái?
femminile là danh từ giống đực: il femminile, số nhiều i femminili.