TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

femmina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfem.mi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la femmina · số nhiều: le femmine

femmina nghĩa là cái, nữ, mái.

Nghĩa của femmina

Danh từ · giống cái

  1. Cái, nữ.
  2. Mái.

Dạng từ của femmina

Giống cái số nhiềufemmine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với femmina

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ female
  • Danh từ female

Câu hỏi thường gặp

femmina nghĩa là gì?

femmina (danh từ) nghĩa là cái, nữ, mái.

femmina là giống đực hay giống cái?

femmina là danh từ giống cái: la femmina, số nhiều le femmine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.