TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maschio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmas.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maschio · số nhiều: i maschi

maschio nghĩa là đàn ông, đực, trai, nam.

Nghĩa của maschio

Danh từ · giống đực

  1. Đàn ông.
  2. Đực.
  3. Trai, con trai.
  4. Chàng trai.

Tính từ

  1. Trai, nam, trống, đực.

Dạng từ của maschio

Giống cáimaschia
Giống cái số nhiềumaschie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maschio

Trái nghĩa

Họ từ của maschio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ male, masculine; virile, manlike, manful, manly; vigorous; male
  • Danh từ sire, male; boy, son; keep (tall tower in a castle); tap (cutting tool); projecting element (which fits into a female socket)

Câu hỏi thường gặp

maschio nghĩa là gì?

maschio (danh từ, tính từ) nghĩa là đàn ông, đực, trai, nam.

maschio là giống đực hay giống cái?

maschio là danh từ giống đực: il maschio, số nhiều i maschi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.