TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

massa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmas.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la massa · số nhiều: le masse

massa nghĩa là khối lượng, đám đông.

Nghĩa của massa

Danh từ · giống cái

  1. Khối lượng.
  2. Đám đông.

Họ từ của massa

Cụm từ, thành ngữ với massa

  • in massa — Rộ, hàng loạt, cả đám.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mass (all senses); crowd

Câu hỏi thường gặp

massa nghĩa là gì?

massa (danh từ) nghĩa là khối lượng, đám đông.

massa là giống đực hay giống cái?

massa là danh từ giống cái: la massa, số nhiều le masse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.