TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maschietto

danh từ giống đực
/masˈkjet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maschietto · số nhiều: i maschietti

maschietto nghĩa là trai, con trai, chàng trai.

Nghĩa của maschietto

Danh từ · giống đực

  1. Trai, con trai.
  2. Chàng trai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maschietto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little boy, male baby (particularly as opposed to a girl); door hinge

Câu hỏi thường gặp

maschietto nghĩa là gì?

maschietto (danh từ) nghĩa là trai, con trai, chàng trai.

maschietto là giống đực hay giống cái?

maschietto là danh từ giống đực: il maschietto, số nhiều i maschietti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.