maschietto
danh từ giống đực
/masˈkjet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il maschietto · số nhiều: i maschietti
maschietto nghĩa là trai, con trai, chàng trai.
Nghĩa của maschietto
Danh từ · giống đực
- Trai, con trai.
- Chàng trai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maschietto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little boy, male baby (particularly as opposed to a girl); door hinge
Câu hỏi thường gặp
maschietto nghĩa là gì?
maschietto (danh từ) nghĩa là trai, con trai, chàng trai.
maschietto là giống đực hay giống cái?
maschietto là danh từ giống đực: il maschietto, số nhiều i maschietti.