TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fanciullo

danh từ giống đực
/fanˈt͡ʃul.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fanciullo · số nhiều: i fanciulli

fanciullo nghĩa là bé, em bé.

Nghĩa của fanciullo

Danh từ · giống đực

  1. Bé, em bé.

Dạng từ của fanciullo

Giống cáifanciulla

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanciullo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boy, child

Câu hỏi thường gặp

fanciullo nghĩa là gì?

fanciullo (danh từ) nghĩa là bé, em bé.

fanciullo là giống đực hay giống cái?

fanciullo là danh từ giống đực: il fanciullo, số nhiều i fanciulli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.