maschile
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/masˈki.le/ giọng máy của trình duyệt
maschile nghĩa là giống đực, trai, nam, trống.
Nghĩa của maschile
Tính từ
- Giống đực.
- Trai, nam, trống, đực.
Dạng từ của maschile
| Số nhiều | maschili |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maschile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của maschile
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ masculine, male; virile, manly; men's, boys'
Câu hỏi thường gặp
maschile nghĩa là gì?
maschile (tính từ) nghĩa là giống đực, trai, nam, trống.