TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maschile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/masˈki.le/ giọng máy của trình duyệt

maschile nghĩa là giống đực, trai, nam, trống.

Nghĩa của maschile

Tính từ

  1. Giống đực.
  2. Trai, nam, trống, đực.

Dạng từ của maschile

Số nhiềumaschili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maschile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của maschile

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ masculine, male; virile, manly; men's, boys'

Câu hỏi thường gặp

maschile nghĩa là gì?

maschile (tính từ) nghĩa là giống đực, trai, nam, trống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.