TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mascherina

danh từ giống cái
/mas.keˈri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mascherina · số nhiều: le mascherine

mascherina nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, mặt nạ.

Nghĩa của mascherina

Danh từ · giống cái

  1. Bản mẫu, khuôn mẫu.
  2. Mặt nạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small mask; flexible pad held over the nose and mouth, as a dust mask, paint mask, or surgical mask; patch (animal marking); toecap; radiator grill; plastic or cardboard sheet used to delimit surfaces to be covered with paint; template

Câu hỏi thường gặp

mascherina nghĩa là gì?

mascherina (danh từ) nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, mặt nạ.

mascherina là giống đực hay giống cái?

mascherina là danh từ giống cái: la mascherina, số nhiều le mascherine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.