mascherina
danh từ giống cái
/mas.keˈri.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mascherina · số nhiều: le mascherine
mascherina nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, mặt nạ.
Nghĩa của mascherina
Danh từ · giống cái
- Bản mẫu, khuôn mẫu.
- Mặt nạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small mask; flexible pad held over the nose and mouth, as a dust mask, paint mask, or surgical mask; patch (animal marking); toecap; radiator grill; plastic or cardboard sheet used to delimit surfaces to be covered with paint; template
Câu hỏi thường gặp
mascherina nghĩa là gì?
mascherina (danh từ) nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, mặt nạ.
mascherina là giống đực hay giống cái?
mascherina là danh từ giống cái: la mascherina, số nhiều le mascherine.