TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maschera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmas.ke.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maschera · số nhiều: le maschere

maschera nghĩa là mặt nạ.

Nghĩa của maschera

Danh từ · giống cái

  1. Mặt nạ.

Họ từ của maschera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mask; commedia dell'arte stock character; usher (“takes tickets, escorts people to their seats”)

Câu hỏi thường gặp

maschera nghĩa là gì?

maschera (danh từ) nghĩa là mặt nạ.

maschera là giống đực hay giống cái?

maschera là danh từ giống cái: la maschera, số nhiều le maschere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.