TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mascherare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mas.keˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của mascherare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mask; to hide, conceal, disguise; to camouflage

Chia động từ mascherare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mascheratoDanh động từ: mascherando

Hiện tại presente

  • io maschero
  • tu mascheri
  • lui/lei maschera
  • noi mascheriamo
  • voi mascherate
  • loro mascherano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mascherato
  • tu hai mascherato
  • lui/lei ha mascherato
  • noi abbiamo mascherato
  • voi avete mascherato
  • loro hanno mascherato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mascheravo
  • tu mascheravi
  • lui/lei mascherava
  • noi mascheravamo
  • voi mascheravate
  • loro mascheravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mascherai
  • tu mascherasti
  • lui/lei mascherò
  • noi mascherammo
  • voi mascheraste
  • loro mascherarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io maschererò
  • tu maschererai
  • lui/lei maschererà
  • noi maschereremo
  • voi maschererete
  • loro maschereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io maschererei
  • tu maschereresti
  • lui/lei maschererebbe
  • noi maschereremmo
  • voi mascherereste
  • loro maschererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mascheri
  • che tu mascheri
  • che lui/lei mascheri
  • che noi mascheriamo
  • che voi mascheriate
  • che loro mascherino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mascherassi
  • che tu mascherassi
  • che lui/lei mascherasse
  • che noi mascherassimo
  • che voi mascheraste
  • che loro mascherassero

Mệnh lệnh imperativo

  • maschera! (tu)
  • mascheri! (lei)
  • mascheriamo! (noi)
  • mascherate! (voi)
  • mascherino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của mascherare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ mascherare ở thì hiện tại thế nào?

io maschero, tu mascheri, lui/lei maschera, noi mascheriamo, voi mascherate, loro mascherano. Phân từ quá khứ: mascherato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.