carnevale
danh từ giống đực
/kar.neˈva.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carnevale · số nhiều: i carnevali
carnevale nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.
Nghĩa của carnevale
Danh từ · giống đực
- Hội hóa trang, hội trá hình, các-na-van.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carnival; festival in the week before Lent
Câu hỏi thường gặp
carnevale nghĩa là gì?
carnevale (danh từ) nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.
carnevale là giống đực hay giống cái?
carnevale là danh từ giống đực: il carnevale, số nhiều i carnevali.