TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carnevale

danh từ giống đực
/kar.neˈva.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carnevale · số nhiều: i carnevali

carnevale nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.

Nghĩa của carnevale

Danh từ · giống đực

  1. Hội hóa trang, hội trá hình, các-na-van.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carnival; festival in the week before Lent

Câu hỏi thường gặp

carnevale nghĩa là gì?

carnevale (danh từ) nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.

carnevale là giống đực hay giống cái?

carnevale là danh từ giống đực: il carnevale, số nhiều i carnevali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.