cardine
danh từ giống đực
/ˈkar.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cardine · số nhiều: i cardini
cardine nghĩa là bản lề.
Nghĩa của cardine
Danh từ · giống đực
- Bản lề.
Họ từ của cardine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hinge, pivot; pintle; support, cornerstone
Câu hỏi thường gặp
cardine nghĩa là gì?
cardine (danh từ) nghĩa là bản lề.
cardine là giống đực hay giống cái?
cardine là danh từ giống đực: il cardine, số nhiều i cardini.