TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cardine

danh từ giống đực
/ˈkar.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cardine · số nhiều: i cardini

cardine nghĩa là bản lề.

Nghĩa của cardine

Danh từ · giống đực

  1. Bản lề.

Họ từ của cardine

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hinge, pivot; pintle; support, cornerstone

Câu hỏi thường gặp

cardine nghĩa là gì?

cardine (danh từ) nghĩa là bản lề.

cardine là giống đực hay giống cái?

cardine là danh từ giống đực: il cardine, số nhiều i cardini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.