felicità
đi với mạo từ: la felicità
felicità nghĩa là hạnh phúc, may mắn, phúc.
Nghĩa của felicità
Danh từ · giống cái
- Hạnh phúc.
- May mắn, phúc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với felicità
Trái nghĩa
Câu ví dụ với felicità
- Non si può comprare la felicità. Bạn không thể mua được hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001363
- Cos'è la felicità? Hạnh phúc là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ happiness
Câu hỏi thường gặp
felicità nghĩa là gì?
felicità (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, may mắn, phúc.
felicità là giống đực hay giống cái?
felicità là danh từ giống cái: la felicità.