TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

felicità

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fe.li.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la felicità

felicità nghĩa là hạnh phúc, may mắn, phúc.

Nghĩa của felicità

Danh từ · giống cái

  1. Hạnh phúc.
  2. May mắn, phúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với felicità

Trái nghĩa

Câu ví dụ với felicità

  • Non si può comprare la felicità. Bạn không thể mua được hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001363
  • Cos'è la felicità? Hạnh phúc là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ happiness

Câu hỏi thường gặp

felicità nghĩa là gì?

felicità (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, may mắn, phúc.

felicità là giống đực hay giống cái?

felicità là danh từ giống cái: la felicità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.