TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infelicità

danh từ giống cái
/in.fe.li.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infelicità

infelicità nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.

Nghĩa của infelicità

Danh từ · giống cái

  1. Nỗi buồn, sự buồn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infelicità

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unhappiness, misery

Câu hỏi thường gặp

infelicità nghĩa là gì?

infelicità (danh từ) nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.

infelicità là giống đực hay giống cái?

infelicità là danh từ giống cái: l'infelicità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.