infelicità
danh từ giống cái
/in.fe.li.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infelicità
infelicità nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.
Nghĩa của infelicità
Danh từ · giống cái
- Nỗi buồn, sự buồn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infelicità
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unhappiness, misery
Câu hỏi thường gặp
infelicità nghĩa là gì?
infelicità (danh từ) nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.
infelicità là giống đực hay giống cái?
infelicità là danh từ giống cái: l'infelicità.