infelice
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.feˈli.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
infelice nghĩa là bất hạnh, khổ sở.
Nghĩa của infelice
Tính từ
- Bất hạnh, khổ sở. (biên soạn)
Dạng từ của infelice
| Số nhiều | infelici |
| So sánh nhất | infelicissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infelice
Trái nghĩa
Họ từ của infelice
Câu ví dụ với infelice
- Io sarei infelice, però non mi ucciderei. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733735
- Io sarei infelice, però non mi suiciderei. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733737
- Sarei infelice, però non mi ucciderei. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733734
- Sarei infelice, però non mi suiciderei. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733736
- È infelice. Anh ấy không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8542709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unhappy, miserable, bleak; unfortunate
- Danh từ A miserable person; a wretch.
Câu hỏi thường gặp
infelice nghĩa là gì?
infelice (tính từ) nghĩa là bất hạnh, khổ sở.