TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infatti

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈfat.ti/ giọng máy của trình duyệt

infatti nghĩa là quả thật, thật vậy, quả nhiên.

Nghĩa của infatti

Phó từ

  1. Quả thật, thật vậy. (biên soạn)
  2. Quả nhiên. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ indeed
  • Thán từ indeed, precisely, exactly, of course

Câu hỏi thường gặp

infatti nghĩa là gì?

infatti (phó từ) nghĩa là quả thật, thật vậy, quả nhiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.