felice
felice nghĩa là mừng, vui, hạnh phúc, vui vẻ.
Nghĩa của felice
Tính từ
- Mừng, vui, hạnh phúc.
- Vui vẻ.
- Hân hạnh.
Danh từ riêng
Felice- Fêlix.
Dạng từ của felice
| Số nhiều | felici |
| So sánh nhất | felicissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với felice
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của felice
Cụm từ, thành ngữ với felice
- felice anno nuovo — Chúc mừng năm mới.
Câu ví dụ với felice
- Io sono felice di non essere Tom. Tôi mừng là tôi không phải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5086756
- Io sono così felice in questo momento. Bây giờ tôi đang rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5901804
- Non penso che lei sia felice. Tôi không nghĩ cô ấy hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114098
- Io sono felice per tutti voi. Tôi mừng cho tất cả các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2206762
- Io sono felice per tutte voi. Tôi mừng cho tất cả các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2206764
- Lui non ne è stato felice. Anh ấy đã không vui về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219835
- Non sembri troppo felice di vedermi. Bạn có vẻ không được vui lắm khi thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700075
- Io sono felice di essere qui. Tôi hạnh phúc khi ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ happy (contented); glad; blessed, lucky; an epithet given by monarchs to their states and subjects; appropriate, apt, happy; fertile, fruitful
Câu hỏi thường gặp
felice nghĩa là gì?
felice (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là mừng, vui, hạnh phúc, vui vẻ.