TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fegato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfe.ɡa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fegato · số nhiều: i fegati

fegato nghĩa là gan.

Nghĩa của fegato

Danh từ · giống đực

  1. Gan.

Họ từ của fegato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liver (organ of human or animal; organ of animal used as food); courage; guts, pluck

Câu hỏi thường gặp

fegato nghĩa là gì?

fegato (danh từ) nghĩa là gan.

fegato là giống đực hay giống cái?

fegato là danh từ giống đực: il fegato, số nhiều i fegati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.