fegato
/ˈfe.ɡa.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fegato · số nhiều: i fegati
fegato nghĩa là gan.
Nghĩa của fegato
Danh từ · giống đực
- Gan.
Họ từ của fegato
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liver (organ of human or animal; organ of animal used as food); courage; guts, pluck
Câu hỏi thường gặp
fegato nghĩa là gì?
fegato (danh từ) nghĩa là gan.
fegato là giống đực hay giống cái?
fegato là danh từ giống đực: il fegato, số nhiều i fegati.