tristezza
đi với mạo từ: la tristezza · số nhiều: le tristezze
tristezza nghĩa là buồn, sự buồn rầu, nỗi buồn, sự buồn.
Nghĩa của tristezza
Danh từ · giống cái
- Buồn, sự buồn rầu.
- Nỗi buồn, sự buồn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tristezza
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tristezza
Câu ví dụ với tristezza
- Anche in mezzo a una folla, provo un profondo senso di solitudine e tristezza. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13509676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sadness, unhappiness; sorrow, affliction; gloom
Câu hỏi thường gặp
tristezza nghĩa là gì?
tristezza (danh từ) nghĩa là buồn, sự buồn rầu, nỗi buồn, sự buồn.
tristezza là giống đực hay giống cái?
tristezza là danh từ giống cái: la tristezza, số nhiều le tristezze.