TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tristezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/trisˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tristezza · số nhiều: le tristezze

tristezza nghĩa là buồn, sự buồn rầu, nỗi buồn, sự buồn.

Nghĩa của tristezza

Danh từ · giống cái

  1. Buồn, sự buồn rầu.
  2. Nỗi buồn, sự buồn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tristezza

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tristezza

Câu ví dụ với tristezza

  • Anche in mezzo a una folla, provo un profondo senso di solitudine e tristezza. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13509676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sadness, unhappiness; sorrow, affliction; gloom

Câu hỏi thường gặp

tristezza nghĩa là gì?

tristezza (danh từ) nghĩa là buồn, sự buồn rầu, nỗi buồn, sự buồn.

tristezza là giống đực hay giống cái?

tristezza là danh từ giống cái: la tristezza, số nhiều le tristezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.