TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

femminismo

danh từ giống đực
/fem.miˈniz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il femminismo · số nhiều: i femminismi

femminismo nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.

Nghĩa của femminismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa nữ quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feminism

Câu hỏi thường gặp

femminismo nghĩa là gì?

femminismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.

femminismo là giống đực hay giống cái?

femminismo là danh từ giống đực: il femminismo, số nhiều i femminismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.