vaglio
danh từ giống đực
/ˈvaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vaglio · số nhiều: i vagli
vaglio nghĩa là rây, rây bột.
Nghĩa của vaglio
Danh từ · giống đực
- Rây, rây bột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sieve; examination, scrutiny
Câu hỏi thường gặp
vaglio nghĩa là gì?
vaglio (danh từ) nghĩa là rây, rây bột.
vaglio là giống đực hay giống cái?
vaglio là danh từ giống đực: il vaglio, số nhiều i vagli.