TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vaglio

danh từ giống đực
/ˈvaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vaglio · số nhiều: i vagli

vaglio nghĩa là rây, rây bột.

Nghĩa của vaglio

Danh từ · giống đực

  1. Rây, rây bột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sieve; examination, scrutiny

Câu hỏi thường gặp

vaglio nghĩa là gì?

vaglio (danh từ) nghĩa là rây, rây bột.

vaglio là giống đực hay giống cái?

vaglio là danh từ giống đực: il vaglio, số nhiều i vagli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.