TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vagina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vaˈd͡ʒi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vagina · số nhiều: le vagine

vagina nghĩa là âm đạo, lồn.

Nghĩa của vagina

Danh từ · giống cái

  1. Âm đạo, lồn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagina

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vagina

Câu hỏi thường gặp

vagina nghĩa là gì?

vagina (danh từ) nghĩa là âm đạo, lồn.

vagina là giống đực hay giống cái?

vagina là danh từ giống cái: la vagina, số nhiều le vagine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.