TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vagare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vaˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

vagare nghĩa là lang thang.

Nghĩa của vagare

Động từ

  1. Lang thang.

Chia động từ vagare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vagatoDanh động từ: vagando

Hiện tại presente

  • io vago
  • tu vaghi
  • lui/lei vaga
  • noi vaghiamo
  • voi vagate
  • loro vagano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho vagato
  • tu hai vagato
  • lui/lei ha vagato
  • noi abbiamo vagato
  • voi avete vagato
  • loro hanno vagato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vagavo
  • tu vagavi
  • lui/lei vagava
  • noi vagavamo
  • voi vagavate
  • loro vagavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vagai
  • tu vagasti
  • lui/lei vagò
  • noi vagammo
  • voi vagaste
  • loro vagarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io vagherò
  • tu vagherai
  • lui/lei vagherà
  • noi vagheremo
  • voi vagherete
  • loro vagheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io vagherei
  • tu vagheresti
  • lui/lei vagherebbe
  • noi vagheremmo
  • voi vaghereste
  • loro vagherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io vaghi
  • che tu vaghi
  • che lui/lei vaghi
  • che noi vaghiamo
  • che voi vaghiate
  • che loro vaghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vagassi
  • che tu vagassi
  • che lui/lei vagasse
  • che noi vagassimo
  • che voi vagaste
  • che loro vagassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vaga! (tu)
  • vaghi! (lei)
  • vaghiamo! (noi)
  • vagate! (voi)
  • vaghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vagare

  • Nella tranquillità del bagno, lasciò vagare i suoi pensieri. Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander, to roam, to range; to digress, to ramble (in a conversation)

Câu hỏi thường gặp

vagare nghĩa là gì?

vagare (động từ) nghĩa là lang thang.

Chia động từ vagare ở thì hiện tại thế nào?

io vago, tu vaghi, lui/lei vaga, noi vaghiamo, voi vagate, loro vagano. Phân từ quá khứ: vagato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.