vagare
vagare nghĩa là lang thang.
Nghĩa của vagare
Động từ
- Lang thang.
Chia động từ vagare
Hiện tại presente
- io vago
- tu vaghi
- lui/lei vaga
- noi vaghiamo
- voi vagate
- loro vagano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho vagato
- tu hai vagato
- lui/lei ha vagato
- noi abbiamo vagato
- voi avete vagato
- loro hanno vagato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io vagavo
- tu vagavi
- lui/lei vagava
- noi vagavamo
- voi vagavate
- loro vagavano
Quá khứ xa passato remoto
- io vagai
- tu vagasti
- lui/lei vagò
- noi vagammo
- voi vagaste
- loro vagarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io vagherò
- tu vagherai
- lui/lei vagherà
- noi vagheremo
- voi vagherete
- loro vagheranno
Điều kiện condizionale presente
- io vagherei
- tu vagheresti
- lui/lei vagherebbe
- noi vagheremmo
- voi vaghereste
- loro vagherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io vaghi
- che tu vaghi
- che lui/lei vaghi
- che noi vaghiamo
- che voi vaghiate
- che loro vaghino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io vagassi
- che tu vagassi
- che lui/lei vagasse
- che noi vagassimo
- che voi vagaste
- che loro vagassero
Mệnh lệnh imperativo
- vaga! (tu)
- vaghi! (lei)
- vaghiamo! (noi)
- vagate! (voi)
- vaghino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vagare
- Nella tranquillità del bagno, lasciò vagare i suoi pensieri. Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664987
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wander, to roam, to range; to digress, to ramble (in a conversation)
Câu hỏi thường gặp
vagare nghĩa là gì?
vagare (động từ) nghĩa là lang thang.
Chia động từ vagare ở thì hiện tại thế nào?
io vago, tu vaghi, lui/lei vaga, noi vaghiamo, voi vagate, loro vagano. Phân từ quá khứ: vagato.