TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

girovagare

giọng máy của trình duyệt

girovagare nghĩa là đi dạo, dạo, lang thang.

Nghĩa của girovagare

Động từ

  1. Đi dạo, dạo.
  2. Lang thang.

Chia động từ girovagare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: girovagatoDanh động từ: girovagando

Hiện tại presente

  • io girovago
  • tu girovaghi
  • lui/lei girovaga
  • noi girovaghiamo
  • voi girovagate
  • loro girovagano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho girovagato
  • tu hai girovagato
  • lui/lei ha girovagato
  • noi abbiamo girovagato
  • voi avete girovagato
  • loro hanno girovagato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io girovagavo
  • tu girovagavi
  • lui/lei girovagava
  • noi girovagavamo
  • voi girovagavate
  • loro girovagavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io girovagai
  • tu girovagasti
  • lui/lei girovagò
  • noi girovagammo
  • voi girovagaste
  • loro girovagarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io girovagherò
  • tu girovagherai
  • lui/lei girovagherà
  • noi girovagheremo
  • voi girovagherete
  • loro girovagheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io girovagherei
  • tu girovagheresti
  • lui/lei girovagherebbe
  • noi girovagheremmo
  • voi girovaghereste
  • loro girovagherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io girovaghi
  • che tu girovaghi
  • che lui/lei girovaghi
  • che noi girovaghiamo
  • che voi girovaghiate
  • che loro girovaghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io girovagassi
  • che tu girovagassi
  • che lui/lei girovagasse
  • che noi girovagassimo
  • che voi girovagaste
  • che loro girovagassero

Mệnh lệnh imperativo

  • girovaga! (tu)
  • girovaghi! (lei)
  • girovaghiamo! (noi)
  • girovagate! (voi)
  • girovaghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander about, stroll, saunter

Câu hỏi thường gặp

girovagare nghĩa là gì?

girovagare (động từ) nghĩa là đi dạo, dạo, lang thang.

Chia động từ girovagare ở thì hiện tại thế nào?

io girovago, tu girovaghi, lui/lei girovaga, noi girovaghiamo, voi girovagate, loro girovagano. Phân từ quá khứ: girovagato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.