TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

errare

/erˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

errare nghĩa là lang thang, phạm lỗi.

Nghĩa của errare

Động từ

  1. Lang thang.
  2. Phạm lỗi.

Chia động từ errare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: erratoDanh động từ: errando

Hiện tại presente

  • io erro
  • tu erri
  • lui/lei erra
  • noi erriamo
  • voi errate
  • loro errano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho errato
  • tu hai errato
  • lui/lei ha errato
  • noi abbiamo errato
  • voi avete errato
  • loro hanno errato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io erravo
  • tu erravi
  • lui/lei errava
  • noi erravamo
  • voi erravate
  • loro erravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io errai
  • tu errasti
  • lui/lei errò
  • noi errammo
  • voi erraste
  • loro errarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io errerò
  • tu errerai
  • lui/lei errerà
  • noi erreremo
  • voi errerete
  • loro erreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io errerei
  • tu erreresti
  • lui/lei errerebbe
  • noi erreremmo
  • voi errereste
  • loro errerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io erri
  • che tu erri
  • che lui/lei erri
  • che noi erriamo
  • che voi erriate
  • che loro errino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io errassi
  • che tu errassi
  • che lui/lei errasse
  • che noi errassimo
  • che voi erraste
  • che loro errassero

Mệnh lệnh imperativo

  • erra! (tu)
  • erri! (lei)
  • erriamo! (noi)
  • errate! (voi)
  • errino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errare

Đồng nghĩa

Họ từ của errare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander, roam, ramble; to be mistaken, be wrong, err; to goof

Câu hỏi thường gặp

errare nghĩa là gì?

errare (động từ) nghĩa là lang thang, phạm lỗi.

Chia động từ errare ở thì hiện tại thế nào?

io erro, tu erri, lui/lei erra, noi erriamo, voi errate, loro errano. Phân từ quá khứ: errato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.