sbagliare
sbagliare nghĩa là phạm lỗi.
Nghĩa của sbagliare
Động từ
- Phạm lỗi.
Chia động từ sbagliare
Hiện tại presente
- io sbaglio
- tu sbagli
- lui/lei sbaglia
- noi sbagliamo
- voi sbagliate
- loro sbagliano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho sbagliato
- tu hai sbagliato
- lui/lei ha sbagliato
- noi abbiamo sbagliato
- voi avete sbagliato
- loro hanno sbagliato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io sbagliavo
- tu sbagliavi
- lui/lei sbagliava
- noi sbagliavamo
- voi sbagliavate
- loro sbagliavano
Quá khứ xa passato remoto
- io sbagliai
- tu sbagliasti
- lui/lei sbagliò
- noi sbagliammo
- voi sbagliaste
- loro sbagliarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io sbaglierò
- tu sbaglierai
- lui/lei sbaglierà
- noi sbaglieremo
- voi sbaglierete
- loro sbaglieranno
Điều kiện condizionale presente
- io sbaglierei
- tu sbaglieresti
- lui/lei sbaglierebbe
- noi sbaglieremmo
- voi sbagliereste
- loro sbaglierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io sbagli
- che tu sbagli
- che lui/lei sbagli
- che noi sbagliamo
- che voi sbagliate
- che loro sbaglino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io sbagliassi
- che tu sbagliassi
- che lui/lei sbagliasse
- che noi sbagliassimo
- che voi sbagliaste
- che loro sbagliassero
Mệnh lệnh imperativo
- sbaglia! (tu)
- sbagli! (lei)
- sbagliamo! (noi)
- sbagliate! (voi)
- sbaglino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbagliare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sbagliare
- Ho preso il tuo ombrello per sbaglio. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351661
- Temo che tu abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891816
- Temo che lei abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851708
- Temo che voi abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851712
- Penso che tu abbia il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750163
- Penso che lei abbia il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750164
- Penso che voi abbiate il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750168
- Ha origliato la conversazione per sbaglio. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714037
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make a mistake, be wrong
Câu hỏi thường gặp
sbagliare nghĩa là gì?
sbagliare (động từ) nghĩa là phạm lỗi.
Chia động từ sbagliare ở thì hiện tại thế nào?
io sbaglio, tu sbagli, lui/lei sbaglia, noi sbagliamo, voi sbagliate, loro sbagliano. Phân từ quá khứ: sbagliato.