TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbagliare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zbaʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

sbagliare nghĩa là phạm lỗi.

Nghĩa của sbagliare

Động từ

  1. Phạm lỗi.

Chia động từ sbagliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sbagliatoDanh động từ: sbagliando

Hiện tại presente

  • io sbaglio
  • tu sbagli
  • lui/lei sbaglia
  • noi sbagliamo
  • voi sbagliate
  • loro sbagliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sbagliato
  • tu hai sbagliato
  • lui/lei ha sbagliato
  • noi abbiamo sbagliato
  • voi avete sbagliato
  • loro hanno sbagliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sbagliavo
  • tu sbagliavi
  • lui/lei sbagliava
  • noi sbagliavamo
  • voi sbagliavate
  • loro sbagliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sbagliai
  • tu sbagliasti
  • lui/lei sbagliò
  • noi sbagliammo
  • voi sbagliaste
  • loro sbagliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sbaglierò
  • tu sbaglierai
  • lui/lei sbaglierà
  • noi sbaglieremo
  • voi sbaglierete
  • loro sbaglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sbaglierei
  • tu sbaglieresti
  • lui/lei sbaglierebbe
  • noi sbaglieremmo
  • voi sbagliereste
  • loro sbaglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sbagli
  • che tu sbagli
  • che lui/lei sbagli
  • che noi sbagliamo
  • che voi sbagliate
  • che loro sbaglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sbagliassi
  • che tu sbagliassi
  • che lui/lei sbagliasse
  • che noi sbagliassimo
  • che voi sbagliaste
  • che loro sbagliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbaglia! (tu)
  • sbagli! (lei)
  • sbagliamo! (noi)
  • sbagliate! (voi)
  • sbaglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbagliare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sbagliare

  • Ho preso il tuo ombrello per sbaglio. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351661
  • Temo che tu abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891816
  • Temo che lei abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851708
  • Temo che voi abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851712
  • Penso che tu abbia il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750163
  • Penso che lei abbia il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750164
  • Penso che voi abbiate il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750168
  • Ha origliato la conversazione per sbaglio. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714037

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a mistake, be wrong

Câu hỏi thường gặp

sbagliare nghĩa là gì?

sbagliare (động từ) nghĩa là phạm lỗi.

Chia động từ sbagliare ở thì hiện tại thế nào?

io sbaglio, tu sbagli, lui/lei sbaglia, noi sbagliamo, voi sbagliate, loro sbagliano. Phân từ quá khứ: sbagliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.