TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbadigliare

/zba.diʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

sbadigliare nghĩa là ngáp.

Nghĩa của sbadigliare

Động từ

  1. Ngáp.

Chia động từ sbadigliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sbadigliatoDanh động từ: sbadigliando

Hiện tại presente

  • io sbadiglio
  • tu sbadigli
  • lui/lei sbadiglia
  • noi sbadigliamo
  • voi sbadigliate
  • loro sbadigliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sbadigliato
  • tu hai sbadigliato
  • lui/lei ha sbadigliato
  • noi abbiamo sbadigliato
  • voi avete sbadigliato
  • loro hanno sbadigliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sbadigliavo
  • tu sbadigliavi
  • lui/lei sbadigliava
  • noi sbadigliavamo
  • voi sbadigliavate
  • loro sbadigliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sbadigliai
  • tu sbadigliasti
  • lui/lei sbadigliò
  • noi sbadigliammo
  • voi sbadigliaste
  • loro sbadigliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sbadiglierò
  • tu sbadiglierai
  • lui/lei sbadiglierà
  • noi sbadiglieremo
  • voi sbadiglierete
  • loro sbadiglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sbadiglierei
  • tu sbadiglieresti
  • lui/lei sbadiglierebbe
  • noi sbadiglieremmo
  • voi sbadigliereste
  • loro sbadiglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sbadigli
  • che tu sbadigli
  • che lui/lei sbadigli
  • che noi sbadigliamo
  • che voi sbadigliate
  • che loro sbadiglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sbadigliassi
  • che tu sbadigliassi
  • che lui/lei sbadigliasse
  • che noi sbadigliassimo
  • che voi sbadigliaste
  • che loro sbadigliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbadiglia! (tu)
  • sbadigli! (lei)
  • sbadigliamo! (noi)
  • sbadigliate! (voi)
  • sbadiglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sbadigliare

Câu ví dụ với sbadigliare

  • Tom stava sbadigliando. Tom đang ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6706481
  • Ho sbadigliato. Tôi đã ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6542054
  • Abbiamo sbadigliato. Chúng tôi ngáp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yawn; to do (something) lazily or indolently; to spread (something) lazily or slowly

Câu hỏi thường gặp

sbadigliare nghĩa là gì?

sbadigliare (động từ) nghĩa là ngáp.

Chia động từ sbadigliare ở thì hiện tại thế nào?

io sbadiglio, tu sbadigli, lui/lei sbadiglia, noi sbadigliamo, voi sbadigliate, loro sbadigliano. Phân từ quá khứ: sbadigliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.