TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbadiglio

danh từ giống đực
/zbaˈdiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sbadiglio · số nhiều: gli sbadigli

sbadiglio nghĩa là ngáp.

Cũng là một dạng biến đổi của sbadigliare — Ngáp.

Nghĩa của sbadiglio

Danh từ · giống đực

  1. Ngáp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ yawn

Câu hỏi thường gặp

sbadiglio nghĩa là gì?

sbadiglio (danh từ) nghĩa là ngáp.

sbadiglio là giống đực hay giống cái?

sbadiglio là danh từ giống đực: lo sbadiglio, số nhiều gli sbadigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.