TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbagliato

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zbaʎˈʎa.to/ giọng máy của trình duyệt

sbagliato nghĩa là sai, không đúng.

Cũng là một dạng biến đổi của sbagliare — Phạm lỗi.

Nghĩa của sbagliato

Tính từ

  1. Sai, không đúng.

Dạng từ của sbagliato

Giống cái số ítsbagliata
Giống đực số nhiềusbagliati
Giống cái số nhiềusbagliate
So sánh nhấtsbagliatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sbagliato

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sbagliato

  • Temo che tu abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891816
  • Temo che lei abbia il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851708
  • Temo che voi abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851712
  • Penso che tu abbia il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750163
  • Penso che lei abbia il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750164
  • Penso che voi abbiate il numero sbagliato. Chắc bạn nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750168
  • Temo che abbiate il numero sbagliato. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851710
  • Io sono salito sul treno sbagliato. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wrong, mistaken, erroneous, incorrect

Câu hỏi thường gặp

sbagliato nghĩa là gì?

sbagliato (tính từ) nghĩa là sai, không đúng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.