TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erroneo

/erˈrɔ.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

erroneo nghĩa là sai, không đúng.

Nghĩa của erroneo

Tính từ

  1. Sai, không đúng.

Dạng từ của erroneo

Giống cái số íterronea
Giống đực số nhiềuerronei
Giống cái số nhiềuerronee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erroneo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ erroneous, wrong

Câu hỏi thường gặp

erroneo nghĩa là gì?

erroneo (tính từ) nghĩa là sai, không đúng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.