erroneo
/erˈrɔ.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
erroneo nghĩa là sai, không đúng.
Nghĩa của erroneo
Tính từ
- Sai, không đúng.
Dạng từ của erroneo
| Giống cái số ít | erronea |
| Giống đực số nhiều | erronei |
| Giống cái số nhiều | erronee |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erroneo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ erroneous, wrong
Câu hỏi thường gặp
erroneo nghĩa là gì?
erroneo (tính từ) nghĩa là sai, không đúng.